rouerie
Không tìm thấy từ "rouerie"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Mưu mô xảo quyệt, thủ đoạn ranh mãnh : "rouerie" chỉ một hành động hoặc cách cư xử tinh ranh, lọc lõi, thường dùng để lừa dối hoặc đạt được mục đích cá nhân một cách không trung thực. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Il a découvert la rouerie de son associé. (Anh ta đã phát hiện ra mưu mô xảo quyệt của đối tác mình.) Elle est connue pour sa rouerie en affaires. (...
See full definition →