rough-and-tumble
Words Mentioning "rough-and-tumble"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ẩu, bất chấp luật lệ, không có tổ chức : Dùng để mô tả một hoạt động, tình huống hoặc lĩnh vực diễn ra một cách hỗn loạn, mạnh mẽ và không tuân theo các quy tắc thông thường. Sôi nổi, sóng gió, đầy biến động : Thường dùng để mô tả một giai đoạn, môi trường hoặc cuộc sống với nhiều thăng trầm, cạnh tranh khốc liệt và không ổn định. Danh từ : Cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả, sự...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Disorderly fighting or scuffling : A chaotic physical struggle involving pushing, shoving, or wrestling, often without formal rules. A chaotic, competitive, or tumultuous situation : A state of affairs characterized by intense, uncontrolled, and often aggressive activity or competition. Adjective : Characterized by disorderly, aggressive, and unrestrained action : Describes an...
See full definition →