rough-cast

Không tìm thấy từ "rough-cast"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có trát vữa (tường) : Chỉ bề mặt tường được phủ một lớp vữa thô, không được trát mịn hoặc hoàn thiện. Được phác qua (kế hoạch...) : Chỉ một cái gì đó ở dạng sơ bộ, chưa được chi tiết hoặc hoàn chỉnh. Danh từ : Lớp vữa trát tường : Chỉ lớp vữa thô được dùng để trát lên bề mặt tường, thường là lớp đầu tiên hoặc lớp hoàn thiện có kết cấu thô. Ngoại động từ : Trát vữa (vào tườn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A rough plaster finish : "rough-cast" refers to a type of plaster or render applied to walls, consisting of a mixture of lime, sand, and small gravel, which creates a coarse, textured surface. A preliminary sketch or plan : In a figurative sense, "rough-cast" can mean a basic, undeveloped outline or draft of something, such as a plan or design. Verb : To apply rough plaster :...

See full definition →