rough-cut
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được cắt thô, chưa được hoàn thiện : "rough-cut" mô tả đá hoặc gỗ đã được cắt một cách sơ sài, chưa qua gia công tinh xảo. Thô lỗ, thiếu tinh tế : "rough-cut" cũng dùng để chỉ con người hoặc hành vi thiếu văn hóa, thô tục, không có gu thẩm mỹ. Ví dụ sử dụng Tính từ (đá/gỗ) : The builders used rough-cut stone for the foundation. (Những người thợ xây đã sử dụng đá cắt thô cho...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Shaped without finishing : Describes stone or timber that has been given a basic shape but lacks a smooth, polished, or final surface. Lacking refinement : Characterized by a lack of sophistication, elegance, or good taste; coarse, uncultured, or vulgar. Examples of Usage Adjective : The builders used rough-cut timber for the barn's frame. (The wood was shaped but not pla...
See full definition →