roughen

Không tìm thấy từ "roughen"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm cho ráp, làm cho xù xì, làm cho gồ ghề : Hành động khiến cho bề mặt của một vật trở nên không nhẵn mịn, có độ nhám hoặc không đều. Nội động từ : Trở nên ráp, trở nên xù xì, trở nên gồ ghề : Quá trình bề mặt của một vật tự trở nên không nhẵn mịn. Động, nổi sóng (biển) : Dùng để mô tả biển trở nên động, với những con sóng nhỏ bắt đầu xuất hiện. Ví dụ sử dụng Ngoại đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (transitive) : To make something rough or rougher in texture or surface. Verb (intransitive) : To become rough or rougher. Usage The verb "roughen" describes the action of changing a surface from smooth to not smooth, or increasing its existing roughness. It is often used in technical, craft, or descriptive contexts. The transitive form (with an object) is more common than the i...

See full definition →