roughness

Không tìm thấy từ "roughness"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm : Chỉ tình trạng bề mặt không nhẵn mịn, bằng phẳng mà có nhiều chỗ nhô lên, lồi lõm hoặc thô ráp. Sự dữ dội, sự mạnh mẽ; sự động (biển) : Chỉ trạng thái mạnh, hung tợn, không yên ả, thường dùng cho thời tiết hoặc biển cả. Sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn : Chỉ cách cư xử, lời nói thiếu tế nhị, lịch sự, thiế...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A texture that is not smooth : The quality of a surface or edge being uneven, irregular, or coarse to the touch. Harshness or severity in speech or behavior : The quality of being unrefined, abrupt, or lacking gentleness in manner or tone. The quality of being unpleasant to the senses : A harsh, grating, or jarring quality, especially in sound or appearance. Used of the sea :...

See full definition →