rouille
Không tìm thấy từ "rouille"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Gỉ, han : Chất màu nâu đỏ hình thành trên bề mặt sắt hoặc thép khi chúng bị oxy hóa do tiếp xúc với không khí và độ ẩm. Bệnh gỉ (ở cây) : Một loại bệnh thực vật do nấm gây ra, tạo ra các đốm nhỏ màu nâu đỏ, vàng hoặc cam trên lá và thân cây, giống như vết gỉ sắt. Tính từ (không đổi) : (Có) màu gỉ sắt : Màu nâu đỏ đặc trưng của sắt bị oxy hóa. Ví dụ sử dụng Danh từ...
See full definition →