rouir

Không tìm thấy từ "rouir"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Ngâm (đay, gai) : Hành động ngâm các loại cây thân thảo như đay hoặc gai trong nước để làm cho phần vỏ cây (sợi xơ) tách ra khỏi phần thân gỗ, giúp việc lấy sợi dễ dàng hơn. Đây là một bước trong quy trình chế biến sợi tự nhiên truyền thống. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Les paysans doivent rouir le chanvre avant de pouvoir le filer. (Những người nông dân phải ngâm câ...

See full definition →