roumi

Không tìm thấy từ "roumi"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người theo đạo Cơ Đốc (theo cách gọi trong tiếng Ả Rập) : Từ "roumi" được sử dụng trong tiếng Ả Rập để chỉ người theo Kitô giáo, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử và văn hóa. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les croisés étaient considérés comme des roumis par les populations locales. (Những người thập tự chinh được cư dân địa phương coi là roumi (người theo đạo Cơ...

See full definition →