round

Không tìm thấy từ "round"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có hình tròn, hình cầu : Mô tả hình dạng không có góc cạnh, giống như hình tròn hoặc quả bóng. Tròn, chẵn : Chỉ một con số được làm gọn, thường là bội số của 10, 100, v.v. Khứ hồi : Chỉ một chuyến đi từ điểm A đến điểm B rồi quay trở lại điểm A. Thẳng thắn, không úp mở : Cách nói chuyện trực tiếp, rõ ràng, không vòng vo. Danh từ : Vật có hình tròn, khoanh tròn : Một vật thể...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Hiệp (trong quyền Anh) : Một khoảng thời gian thi đấu cụ thể trong một trận đấu quyền Anh, thường kéo dài vài phút, được phân cách bởi các khoảng nghỉ ngắn. Vòng (trong các cuộc thi, trò chơi) : Một giai đoạn hoặc một phần của một cuộc thi, trò chơi, thường diễn ra theo trình tự. Vòng (trong các hoạt động xã hội) : Một chuỗi các hành động hoặc sự kiện lặp lại, như...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having a circular or curved shape : The word "round" describes something that is shaped like a circle, a sphere, or a curve. Expressed as a whole number, often for simplicity : When numbers are given "in round figures," they are approximated to the nearest ten, hundred, or other convenient unit. Full and resonant, especially of sound : A "round" voice or tone is deep, cle...

See full definition →