tính từ - theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất)
- to go by a roundabout route
đi bằng con đường vòng
- quanh co
- a roundabout way of saying something
lối nói quanh co vè việc gì
danh từ - chổ đường vòng (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) rotary, traffic-circle)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo cánh, áo cộc
IDIOMS - to lose on the swings what you make on the roundabouts
- lên voi xuống chó mâi rồi đâu vẫn hoàn đấy
|