roving

Không tìm thấy từ "roving"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đi lang thang, di chuyển liên tục từ nơi này sang nơi khác : "roving" mô tả hành động hoặc đặc điểm của việc di chuyển không ngừng, không có nơi ở cố định. Lưu động, không cố định : Dùng để chỉ một người hoặc vật có phạm vi hoạt động rộng, không bị giới hạn ở một địa điểm. Danh từ : Sự lang thang, sự đi đây đi đó : Hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác mà không có đi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Moving from place to place; wandering without a fixed destination : Describes a person, group, or lifestyle characterized by constant travel and lack of permanent settlement. Not fixed or stable; constantly shifting : Can describe something abstract, like attention or interests, that moves from one subject to another. Noun : The act of traveling about without a clear or f...

See full definition →