rubber

Không tìm thấy từ "rubber"

Từ gần giống

Words Containing "rubber"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cao su : Một chất liệu đàn hồi, co giãn, có thể có nguồn gốc tự nhiên từ nhựa cây hoặc được tổng hợp nhân tạo. Cục tẩy : Một dụng cụ nhỏ, thường làm bằng cao su, dùng để xóa vết bút chì. Ủng cao su : (Số nhiều: rubbers) Loại ủng làm bằng cao su, dùng để đi trong trời mưa hoặc nơi ẩm ướt. Tính từ : Bằng cao su : Được làm từ hoặc có liên quan đến chất liệu cao su. Động từ : T...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An elastic material : A natural substance obtained from the latex sap of certain tropical trees (like Hevea brasiliensis ), or a synthetic material with similar elastic properties. It can be vulcanized and used to make various products. An eraser : A small object, often attached to a pencil, made of rubber or a similar material, used to remove pencil or ink marks by rubbing. A...

See full definition →