rubbish

Không tìm thấy từ "rubbish"

Words Mentioning "rubbish"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Rác, vật bỏ đi : Chỉ những thứ không còn giá trị sử dụng, cần phải vứt bỏ. Đồ vô giá trị, thứ tồi : Dùng để chỉ những vật phẩm hoặc ý tưởng chất lượng kém, không có giá trị thực tế. Chuyện vô lý, ý kiến nhảm nhí : Chỉ những lời nói, lập luận hoặc thông tin không có cơ sở, ngu xuẩn. Thán từ (dùng trong giao tiếp thân mật): Vô lý!, Nhảm nhí! : Một lời cảm thán để bày tỏ sự kh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Worthless or unwanted material; waste, trash, garbage : "Rubbish" primarily refers to discarded items, waste material, or things considered to have no value. Nonsense, foolish ideas or talk : "Rubbish" can also mean ideas, statements, or writing that are considered absurd, untrue, or nonsensical. Verb : To criticize or attack something strongly; to denounce as worthless : To "...

See full definition →