rubis
Không tìm thấy từ "rubis"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Ngọc rubi : Một loại đá quý màu đỏ, là một biến thể của khoáng chất corundum, rất cứng và có giá trị. Chân kính (đồng hồ) : Một bộ phận nhỏ bằng đá quý (thường là đá tổng hợp) được sử dụng trong đồng hồ cơ để làm điểm tựa cho các trục quay, giảm ma sát và mài mòn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Elle porte une bague ornée d'un magnifique rubis. (Cô ấy đeo một ch...
See full definition →