ruche

Không tìm thấy từ "ruche"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nếp xếp hình tổ ong : Một loại đường trang trí trên vải, đăng ten hoặc ren, được tạo thành từ nhiều nếp gấp nhỏ, đều đặn và chồng lên nhau, trông giống như tổ ong. Đây là một chi tiết thường thấy trong thiết kế thời trang, đặc biệt là trên cổ áo, tay áo hoặc viền váy. Ví dụ sử dụng Danh từ : The wedding dress was adorned with a delicate ruche along the neckline. (Chiếc váy...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Đõ ong, thùng ong, tổ ong : Một cấu trúc nhân tạo hoặc tự nhiên nơi đàn ong sinh sống và sản xuất mật. Băng vải xếp nếp tổ ong : Một dải vải, ren hoặc trang trí được xếp thành nhiều nếp nhỏ, giống như hình dạng của tổ ong, thường dùng trong thời trang hoặc trang trí nội thất. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'apiculteur a inspecté la ruche. (Người nuôi ong đã ki...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A decorative frill or pleat : "ruche" refers to a strip of fabric, lace, or ribbon that is gathered or pleated to create a ruffled or honeycomb-like effect, used as a trimming on clothing, curtains, or other textiles. Usage Examples Noun : The dress was embellished with a delicate lace ruche along the neckline. (A gathered lace trim used for decoration.) She added a ruche of s...

See full definition →