ruck

Không tìm thấy từ "ruck"

Từ gần giống

Words Mentioning "ruck"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nhóm đấu thủ bị tụt lại phía sau : Trong các cuộc thi đua như chạy hoặc đua xe đạp, "ruck" chỉ nhóm vận động viên không ở vị trí dẫn đầu mà bị tụt lại phía sau, tạo thành một nhóm đông. Nếp nhăn, vết gấp : Chỉ một nếp gấp hoặc vết nhăn không đều trên bề mặt vải, quần áo. Động từ : Làm nhăn, gấp nếp : Hành động làm cho vải hoặc quần áo xuất hiện các nếp nhăn, nếp gấp. Ví dụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A wrinkle or fold in a piece of fabric or other material : An irregular fold or crease that forms on an otherwise smooth surface, such as cloth. The main group of competitors in a race who are not at the front : In sports like cycling or running, the main body of participants who are not the leaders. A crowd of ordinary or undistinguished people or things : A large, unremarkab...

See full definition →