rude

Không tìm thấy từ "rude"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Khiếm nhã, bất lịch sự, thô lỗ : Chỉ hành vi, lời nói thiếu sự tôn trọng, lịch sự đối với người khác. Thô sơ, thô thiển : Chỉ những thứ ở trạng thái đơn giản, chưa được tinh chế hoặc chế tác cẩn thận. Mạnh mẽ, đột ngột, dữ dội : Chỉ một tác động hoặc sự kiện xảy ra một cách bất ngờ và mạnh mẽ. Tráng kiện, khoẻ mạnh : (Cách dùng cổ, ít phổ biến) Chỉ sức khỏe tốt, cường tráng...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Xù xì, gồ ghề : Dùng để mô tả bề mặt vật lý không nhẵn mịn, có nhiều chỗ lồi lõm hoặc thô ráp. Gia giết, gay go, khó khăn; nặng nhọc : Chỉ một giai đoạn, hoàn cảnh hoặc công việc đầy thử thách, vất vả. Chát xít : Dùng cho vị giác, chỉ vị chát, khó uống (thường dùng cho rượu vang). Chối tai : Dùng để mô tả âm thanh khó nghe, thô ráp, gây khó chịu. Nghiêm khắc : Chỉ tính cách...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking civility or good manners; discourteous or impolite : Describes behavior, speech, or actions that show a lack of respect or consideration for others. Primitive, crude, or simple : Describes something belonging to an early stage of development, often characterized by simplicity or a lack of refinement. Vigorous, robust, or healthy : An archaic or less common usage d...

See full definition →