rue
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cây cửu lý hương : Một loại cây bụi có mùi thơm, lá thường được dùng trong y học cổ truyền hoặc nấu ăn với lượng rất nhỏ. Sự hối hận, sự ăn năn : (Từ cổ, trang trọng) Cảm giác đau buồn, tiếc nuối sâu sắc vì một việc đã làm hoặc đã xảy ra. Ngoại động từ : Hối hận, ăn năn, hối tiếc : (Từ cổ, trang trọng) Cảm thấy buồn bã, tiếc nuối sâu sắc về (một hành động, sự kiện trong quá...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Đường phố, phố : Chỉ một con đường trong thành phố hoặc thị trấn, thường có nhà cửa hoặc cửa hàng hai bên. (Thực vật học) Cây cửu lý hương : Một loại cây bụi có hoa thơm, thuộc họ Rutaceae, thường được trồng làm cảnh hoặc lấy tinh dầu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái (đường phố) : J'habite dans une rue calme. (Tôi sống trong một con phố yên tĩnh.) La rue est animé...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A feeling of sorrow, regret, or repentance : "Rue" refers to a state of deep sadness or remorse for something one has done or failed to do. A perennial herb : "Rue" is also the name of a strong-smelling, bitter-tasting European plant with grey-green leaves, known botanically as Ruta graveolens . Verb : To feel remorse or regret for : To "rue" an action or decision means to bit...
See full definition →