ruer

Không tìm thấy từ "ruer"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Đá hậu : Hành động của một con vật, đặc biệt là ngựa hoặc lừa, dùng chân sau đá mạnh về phía sau. Chống đối, kháng cự mạnh mẽ : (Nghĩa bóng, trong cụm "ruer dans les brancards") Phản ứng một cách quyết liệt, không chịu tuân theo một quyết định hay tình huống nào đó. Ngoại động từ : (Từ cũ) Quăng, ném : Hành động ném mạnh một vật gì đó. Cách dùng này hiện nay rất ít phổ...

See full definition →