ruffian
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Kẻ côn đồ, tên vô lại, tên lưu manh : Một người đàn ông hung bạo, thô lỗ và thường xuyên gây rối hoặc phạm tội, đặc biệt là ở nơi công cộng. Ví dụ sử dụng Danh từ : The bar was known to be a meeting place for ruffians and thieves. (Quán bar đó nổi tiếng là nơi tụ tập của những tên côn đồ và trộm cắp.) He was attacked by a gang of ruffians on his way home. (Anh ta bị một băn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Kẻ côn đồ, kẻ du côn : Một người đàn ông thô lỗ, bạo lực và thường gây rối, không tuân theo các chuẩn mực xã hội. Tên ma cô : (Từ cũ, ít dùng) Một người đàn ông sống bằng tiền của gái mại dâm hoặc bóc lột phụ nữ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le quartier était connu pour être fréquenté par des ruffians. (Khu phố nổi tiếng là nơi lui tới của những tên côn đồ.)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A violent, lawless, and often brutal person; a thug or bully. A ruffian is typically characterized by rough, aggressive behavior and a disregard for the well-being of others. Usage and Examples A "ruffian" is used to describe a person, almost always a man, who engages in violent, disorderly, or criminal conduct. It carries a strong negative connotation. The shopkeeper was thre...
See full definition →