ruffianly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : - Mang tính chất côn đồ, du côn, hung bạo và vô luật pháp : Từ "ruffianly" mô tả hành vi hoặc bản chất của một kẻ hung hãn, thường tham gia vào các hoạt động bạo lực hoặc phạm pháp. Nó nhấn mạnh sự thiếu kiểm soát và xu hướng gây rối. Ví dụ sử dụng (Phần tử mang tính côn đồ hơn trong đám đông bắt đầu đập vỡ cửa sổ.) (Các băng đảng đường phố cứng rắn nổi tiếng với hành vi du...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : * Behaving in a violent, brutal, or lawless manner, characteristic of a ruffian (a violent, disorderly person). Usage The adjective "ruffianly" is used to describe a person, their appearance, or their behavior as rough, aggressive, and lacking in civility or respect for the law. It is a formal or literary term. Examples The landlord was intimidated by the ruffianly group...
See full definition →