ruiné

Không tìm thấy từ "ruiné"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Sa sút, sạt nghiệp, phá sản : Dùng để mô tả một người, một gia đình hoặc một tổ chức đã mất hết tiền bạc, của cải và rơi vào tình trạng túng thiếu, khánh kiệt. Đổ nát, hoang tàn (từ cũ) : Dùng để mô tả một công trình kiến trúc (như tòa nhà, lâu đài) đang trong tình trạng hư hỏng, sụp đổ. Ví dụ sử dụng Tính từ : Après la crise économique, il s'est retrouvé ruiné. (Sau cuộc k...

See full definition →