run-down

Không tìm thấy từ "run-down"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Kiệt sức, mệt mỏi : Trạng thái sức khỏe suy nhược, thiếu năng lượng. Hết dây cót, không chạy (đồng hồ) : Đồng hồ đã ngừng hoạt động vì hết năng lượng. Cũ kỹ, đổ nát, xuống cấp : Mô tả một tòa nhà, khu vực hoặc vật dụng trong tình trạng hư hỏng, không được bảo trì. Danh từ : Bản tóm tắt, bản báo cáo ngắn gọn : Một bản trình bày ngắn gọn các điểm chính hoặc tình hình hiện tại...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : In poor physical condition; worn out or exhausted : Describes a person who is very tired, lacking energy, or in poor health. In a state of disrepair; dilapidated : Describes a building, area, or object that is old, broken, and in very bad condition. (Of a mechanism, especially a clock or watch) having the spring unwound; no longer functioning due to lack of energy . Examp...

See full definition →