runaway
Words Mentioning "runaway"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người trốn tránh, người chạy trốn : Chỉ một người, thường là trẻ vị thành niên, đã rời bỏ nhà hoặc một nơi nào đó mà không có sự cho phép. Con ngựa lồng lên : Chỉ một con ngựa đang chạy mất kiểm soát. Chiến thắng dễ dàng, áp đảo : (Thường dùng trong thể thao hoặc bầu cử) Một chiến thắng với cách biệt rất lớn. Tính từ : Trốn tránh, chạy trốn : Mô tả hành động hoặc tình trạng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Completely out of control : Describing a situation, process, or thing that is no longer under control and is increasing or progressing rapidly and dangerously. Achieved or won easily : Describing a victory or success that is very easy or decisive. Noun : A person who has run away, especially from home, duty, or a difficult situation : Someone who flees or escapes. An anim...
See full definition →