réa

Không tìm thấy từ "réa"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Kỹ thuật) Bánh ròng rọc : Một bộ phận hình đĩa hoặc bánh xe có rãnh ở vành, dùng để dẫn hướng và hỗ trợ chuyển động của dây cáp, dây thừng hoặc xích trong các hệ thống cơ học như tời, palăng hoặc động cơ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le câble passe sur le réa de la poulie. (Sợi cáp chạy qua bánh ròng rọc của puly.) Pour soulever cette charge lourde, il faut...

See full definition →