réabonnement

Không tìm thấy từ "réabonnement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự tiếp tục đặt mua; sự tiếp tục thuê bao : Hành động gia hạn hoặc đăng ký lại một dịch vụ định kỳ (như báo, tạp chí, dịch vụ trực tuyến, thuê bao điện thoại, v.v.) sau khi đăng ký cũ đã hết hạn. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le réabonnement à ce magazine est automatique. (Việc tiếp tục đặt mua tạp chí này là tự động.) Pour éviter une interruption de service, pensez à v...

See full definition →