sáng ý
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thông minh, nhanh trí, chóng hiểu: Chỉ người có trí óc nhanh nhạy, dễ tiếp thu, hiểu vấn đề một cách nhanh chóng và sáng suốt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chú bé rất sáng ý, mới nghe qua đã làm được ngay.
- Cô học trò ấy sáng ý nên tiếp thu bài rất nhanh.
- Để giải được câu đố này cần một người thật sáng ý.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tỏ ra sáng ý": thể hiện sự thông minh, nhanh trí trong một tình huống cụ thể.
- Trong cuộc họp, anh ấy đã tỏ ra rất sáng ý khi đưa ra giải pháp tối ưu.
- "sáng ý bẩm sinh": sự thông minh, nhanh nhạy có từ khi sinh ra.
- Cậu bé có được sự sáng ý bẩm sinh, học đâu nhớ đó.
Biến thể và từ gần giống
- Sáng dạ (tt): Cũng có nghĩa là thông minh, dễ hiểu biết, thường dùng để khen trẻ em hoặc người học nhanh.
- Đứa trẻ sáng dạ thường làm bố mẹ vui lòng.
- Sáng trí (tt): Trí óc sáng suốt, minh mẫn.
- Dù đã cao tuổi nhưng cụ vẫn còn rất sáng trí.
- Nhanh trí (tt): Ứng biến nhanh, có phản xạ tốt trước tình huống.
- Phải thật nhanh trí mới thoát khỏi tình huống nguy hiểm đó.
Từ đồng nghĩa
- Thông minh: Có trí tuệ, sự hiểu biết nhanh và sâu sắc.
- Linh lợi: Nhanh nhẹn, hoạt bát cả về thể chất lẫn trí óc.
- Minh mẫn (thường dùng cho người cao tuổi): Sáng suốt, sáng láng, tỉnh táo.
Từ trái nghĩa
- Chậm hiểu: Tiếp thu chậm, không nhanh nhạy.
- Đần độn: Kém thông minh một cách đáng kể.
- Tối dạ: Không sáng dạ, chậm hiểu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Khôn ba năm, dại một giờ: Nhắc nhở dù thông minh (sáng ý) đến đâu cũng có lúc sai lầm, cần phải cẩn trọng.
- Mưu cao chẳng bằng chí dày: Sự thông minh, mưu lược (sáng ý) có thể không bằng sự kiên trì, bền bỉ.
- tt. Thông minh, chóng hiểu: Chú bé rất sáng ý, mới nghe qua đã làm được ngay.