sève

Học thuật
Thân thiện
sève

La sève monte dans le tronc de l'arbre au printemps.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nhựa cây: Chất lỏng lưu thông bên trong thực vật, chứa nước, chất dinh dưỡng các hợp chất hữu cơ, giúp nuôi dưỡng cây.
    • Nhựa sống, sinh lực (nghĩa bóng): Sức sống, năng lượng mạnh mẽ tươi trẻ, thường dùng để miêu tả con người, đặc biệttuổi trẻ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa đen):

    • La sève monte dans les arbres au printemps. (Nhựa cây dâng lên trong các thân cây vào mùa xuân.)
    • L'érable est connu pour sa sève sucrée. (Cây phong nổi tiếng nhựa ngọt của .)
  • Danh từ giống cái (nghĩa bóng):

    • Cet artiste crée avec une sève incroyable. (Nghệ sĩ này sáng tạo với một sinh lực đáng kinh ngạc.)
    • Un discours plein de sève. (Một bài diễn văn đầy nhựa sống/sinh khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plein de sève": Đầy nhựa sống, tràn đầy sinh lực.

    • Un jeune homme plein de sève. (Một chàng trai trẻ tràn đầy sinh lực.)
  • "La sève de la vie": Nhựa sống của cuộc đời (cách nói văn chương).

    • La poésie est la sève de sa vie. (Thơ canhựa sống của đời anh ấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Sève brute (cụm danh từ): Nhựa nguyên, nhựa thô (hỗn hợp nước muối khoáng đi từ rễ lên ).
  • Sève élaborée (cụm danh từ): Nhựa luyện (chất hữu cơ được tổng hợp từ vận chuyển đến các bộ phận khác của cây).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Liquide nourricier (chất lỏng dinh dưỡng), suc (dịch, nước cốt - trong một số ngữ cảnh).
  • Nghĩa bóng: Vitalité (sinh lực), énergie (năng lượng), vigueur (sức mạnh, sinh khí).
Thành ngữ liên quan
  • Être en pleine sève: Đangđộ sung sức, tràn trề sinh lực (thường chỉ tuổi thanh xuân).
    • À vingt ans, on est en pleine sève. (Ở tuổi hai mươi, người ta đangđộ tràn trề sinh lực.)
sève

La sève monte dans le tronc de l'arbre au printemps.

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) nhựa
    • Sève brute
      nhựa nguyên
    • Sève élaborée
      nhựa luyện
  2. (nghĩa bóng) nhựa sống
    • Jeunesse pleine de sève
      tuổi trẻ đầy nhựa sống