série

Học thuật
Thân thiện
série

Une série de livres colorés est alignée sur l'étagère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Dãy, chuỗi, loạt: Một nhóm các sự vật, sự việc hoặc con người cùng loại xảy ra hoặc được sắp xếp theo một trật tự liên tiếp.
    • Loại, hạng: Một nhóm hoặc phân loại dựa trên chất lượng, cấp độ hoặc thứ hạng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Une série de questions (Một loạt câu hỏi.)
    • Une série de victoires (Một chuỗi chiến thắng.)
    • Une série de meubles identiques (Một dãy đồ đạc giống hệt nhau.)
    • Joueur classé dans la première série (Cầu thủ xếp hạng thứ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En série: Được sản xuất hàng loạt, theo dây chuyền.

    • Une voiture produite en série (Một chiếc xe ô được sản xuất hàng loạt.)
  • Faire des séries (thể thao): Thực hiện một loạt động tác lặp lại.

    • Il fait des séries de pompes pour s'entraîner. (Anh ấy thực hiện các loạt động tác chống đẩy để tập luyện.)
  • Série télévisée / Série TV: Phim truyền hình nhiều tập.

    • Je regarde une série télévisée américaine. (Tôi đang xem một bộ phim truyền hình Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sériel, sérielle (tính từ): Thuộc về loạt, tính chất hàng loạt.
    • Un tueur sériel (Một kẻ giết người hàng loạt.)
    • Production sérielle (Sản xuất hàng loạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Suite (danh từ giống cái): Chuỗi, loạt.
  • Succession (danh từ giống cái): Sự liên tiếp, chuỗi.
  • Catégorie (danh từ giống cái): Hạng, loại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng trực tiếp với danh từ "série")

Thành ngữ liên quan
  • Hors série: Đặc biệt, khác thường, không thuộc loạt sản xuất thông thường.

    • Un modèle hors série (Một mẫu đặc biệt/độc nhất.)
    • Un numéro hors série d'un magazine (Một số tạp chí đặc biệt.)
  • De série: Thông thường, tiêu chuẩn, thuộc loạt sản xuất thông thường.

    • Un équipement de série sur une voiture (Trang thiết bị tiêu chuẩn trên một chiếc xe.)
série

Une série de livres colorés est alignée sur l'étagère.

danh từ giống cái
  1. dãy, chuỗi, loạt
    • Une série de questions
      một loạt câu hỏi
    • Série convergente
      (toán học) chuỗi hội tụ
  2. loại, hạng
    • Joueur classé dans la première série
      cầu thủ xếp hạng thứ nhất