sẵn sàng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ: "Sẵn sàng" mô tả trạng thái đã hoàn tất mọi sự chuẩn bị cần thiết, không còn trở ngại nào để bắt đầu hoặc thực hiện ngay lập tức.
- Có ý muốn, sẵn lòng làm điều gì đó: "Sẵn sàng" còn thể hiện thái độ tự nguyện, nhiệt tình, không ngần ngại khi nhận làm một việc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Mọi phương án đã được lên kế hoạch kỹ lưỡng, chúng tôi hoàn toàn sẵn sàng. (Mọi thứ đã được chuẩn bị, chúng tôi có thể hành động ngay.)
- Anh ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác khi họ gặp khó khăn. (Anh ấy luôn có lòng muốn giúp đỡ mà không do dự.)
- Các lực lượng cứu hộ ở trong tư thế sẵn sàng 24/24. (Các lực lượng cứu hộ luôn trong trạng thái có thể xuất phát ngay lập tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trong tư thế sẵn sàng": Ở trạng thái cảnh giác cao, có thể phản ứng hoặc hành động tức thì.
- Vận động viên vào vị trí trong tư thế sẵn sàng chờ hiệu lệnh xuất phát.
- "Sẵn sàng chiến đấu": (Thường dùng trong quân sự) Ở trạng thái chuẩn bị đầy đủ về tinh thần và vật chất để chiến đấu.
- Bộ đội ta luôn sẵn sàng chiến đấu bảo vệ Tổ quốc.
- "Sẵn sàng hy sinh": Có tinh thần tự nguyện, sẵn lòng từ bỏ lợi ích cá nhân vì mục đích cao cả.
- Họ sẵn sàng hy sinh thời gian cá nhân để hoàn thành nhiệm vụ chung.
Biến thể và từ gần giống
- Sẵn lòng (tính từ): Có lòng muốn, tự nguyện làm điều gì đó. (Nhấn mạnh hơn đến yếu tố tình cảm, tinh thần tự nguyện).
- Tôi sẵn lòng hỗ trợ bạn trong dự án này.
- Sẵn có (tính từ): Đã có sẵn, hiện hữu ngay tại đó.
- Chúng ta nên tận dụng những nguồn lực sẵn có.
Từ đồng nghĩa
- Chuẩn bị sẵn: Đã được sắp xếp, bố trí từ trước.
- Sẵn lòng: Có ý muốn, tự nguyện.
- Ứng cứu: (Trong ngữ cảnh cụ thể) Có khả năng phản ứng nhanh.
Từ trái nghĩa
- Chưa sẵn sàng: Chưa được chuẩn bị đầy đủ.
- Miễn cưỡng: Làm với thái độ không tự nguyện, bắt buộc.
- Do dự: Còn chần chừ, chưa quyết định.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- "Cơm sẵn, gạo sẵn": (Thành ngữ) Chỉ sự đầy đủ, no ấm, không phải lo lắng về cái ăn cái mặc.
- "Tiền trao cháo múc": (Thành ngữ, có thể dùng trong ngữ cảnh so sánh) Chỉ sự trao đổi ngay lập tức, khác với tinh thần "sẵn sàng" giúp đỡ vô tư.
- t. Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ. Xe cộ đã sẵn sàng. Sẵn sàng ứng phó với mọi tình hình. Tư thế sẵn sàng.