số là

Học thuật
Thân thiện
số là

Số là tôi đã quên mất chìa khóa ở nhà.

Định nghĩa
  1. Liên từ/Cụm từ nối:
    • Nguyên nhân , vốn , sự thật : "Số là" được dùng để mở đầu một lời giải thích, trình bày nguyên nhân, lý do hoặc bối cảnh sự việc. thường đứngđầu câu hoặc đầu một mệnh đề để dẫn dắt thông tin giải thích cho điều vừa được đề cập.
dụ sử dụng
  • Liên từ/Cụm từ nối:
    • Anh ấy không thể đến dự tiệc. Số là anh ấy bị ốm đột xuất. (Anh ấy không thể đến dự tiệc. Nguyên nhân anh ấy bị ốm đột xuất.)
    • Tôi xin lỗi sự chậm trễ này. Số là xe tôi bị hỏng giữa đường. (Tôi xin lỗi sự chậm trễ này. Sự thật xe tôi bị hỏng giữa đường.)
    • Số là kinh tế Mỹ khủng hoảng nên Mỹ chạy đua trang. (Nguyên nhân kinh tế Mỹ khủng hoảng nên Mỹ chạy đua trang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn kể chuyện, tường thuật: "Số là" thường xuất hiện trong lời kể, đặc biệt văn nói hoặc văn viết mang tính kể chuyện, để cung cấp thông tin nền hoặc lý do bất ngờ.

    • Mọi người đều thắc mắc tại sao ấy rời đi. Số là đã nhận được tin nhà việc gấp. (Mọi người đều thắc mắc tại sao ấy rời đi. Sự thật đã nhận được tin nhà việc gấp.)
  • Dùng để nhấn mạnh lý do chính đáng: Cụm từ này thường mang sắc thái biện minh hoặc giải thích một cách chân thành.

    • Tôi không cố ý làm hỏng đâu. Số là tay tôi trơn quá, tuột tay thôi. (Tôi không cố ý làm hỏng đâu. Vốn tay tôi trơn quá, tuột tay thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bởi : Chỉ nguyên nhân trực tiếp, trang trọng hơn có thể đứnggiữa câu.
  • Bởi lẽ: Chỉ lý do, thường dùng trong văn viết trang trọng.
  • Nguyên do : Cách nói trang trọng hơn để trình bày nguyên nhân.
  • Sự thực : Nhấn mạnh vào sự thật khách quan đằng sau một vấn đề.
Từ đồng nghĩa
  • rằng: (Trang trọng, ít dùng trong khẩu ngữ).
  • bởi: Cách nói nhấn mạnh nguyên nhân.
  • Ấy : Cách nói tính chất văn chương, kể chuyện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp "số là" một cụm từ cố định trong tiếng Việt không tạo thành phrasal verb theo nghĩa tiếng Anh.)

Thành ngữ liên quan
  • Số trời đã định: Nhấn mạnh số phận, thường dùng trong ngữ cảnh bi quan hoặc an ủi. (Tuy liên quan đến từ "số" nhưng không trực tiếp giải thích cho "số là").
  • Số là duyên phận: Cách nói về mối quan hệ do số phận sắp đặt.
số là

Số là tôi đã quên mất chìa khóa ở nhà.

  1. Nguyên nhân , vốn : Số là kinh tế Mỹ khủng hoảng nên Mỹ chạy đua trang.

Từ gần giống

Từ chứa "số là"

Proverbs and Idioms