sồi

Học thuật
Thân thiện
sồi

Cây sồi cao lớn tỏa bóng mát trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây thân gỗ to, thuộc họ Dẻ: "Sồi" tên gọi chung cho một số loài cây to, cành non lông, hình trái xoan dài nhọn đầu. Gỗ của cây sồi rất cứng bền, thường được sử dụng trong xây dựng đóng đồ nội thất.
    • Một loại vải dệt thô: "Sồi" còn chỉ một loại hàng dệt được làm từ ươm không đều, khiến sợi vải đoạn to đoạn nhỏ bề mặt .
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Khu rừng này nhiều cây sồi trăm tuổi.
    • Chiếc bàn được làm từ gỗ sồi nguyên khối rất chắc chắn.
  • Danh từ (chỉ vải):

    • mặc chiếc áo dài may bằng vải sồi, trông rất giản dị mộc mạc.
    • Vải sồi thường bề mặt thô tự nhiên, tạo cảm giác ấm áp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gỗ sồi": Chỉ loại gỗ lấy từ cây sồi, nổi tiếng về độ cứng, vân đẹp độ bền.

    • Cầu thang gỗ sồi tuổi thọ rất cao.
  • "Vải sồi": Chỉ loại vải đặc trưng bề mặt không đều, thường được dùng trong may mặc truyền thống hoặc trang trí.

    • Chất liệu vải sồi mang lại phong cách vintage cho không gian.
Biến thể từ liên quan
  • Sồi đoác (danh từ): Một loài cây thuộc chi sồi, đặc điểm riêng biệt.
  • Rừng sồi (danh từ): Khu rừng nơi cây sồi loài chiếm ưu thế.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "cây": Có thể tham chiếu đến các loại cây lấy gỗ cứng khác như căm xe, lim (nhưng đây các loài cây khác, không hoàn toàn đồng nghĩa).
  • Đối với nghĩa "vải": Lụa thô, pongé (một thuật ngữ chuyên ngành dệt may).
Lưu ý
  • Từ "sồi" hai nghĩa hoàn toàn khác biệt (một chỉ thực vật, một chỉ sản phẩm dệt). Cần dựa vào ngữ cảnh để xác định nghĩa chính xác.
  • Trong tiếng Việt, "sồi" (cây) "sồi" (vải) hai từ đồng âm nhưng khác nghĩa.
sồi

Cây sồi cao lớn tỏa bóng mát trong công viên.

  1. 1 d. Tên gọi chung một số cây to cùng họ với dẻ, cành non lông, hình trái xoan dài nhọn đầu, gỗ rắn, dùng trong xây dựng. Cửa gỗ sồi.
  2. 2 d. Hàng dệt bằng ươm không đều, sợi đoạn to đoạn nhỏ nên mặt . Áo sồi.