sa sẩy

Học thuật
Thân thiện
sa sẩy

Hạt thóc bị sa sẩy từ bao tải trên xe.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị mất mát, hao hụt, rơi rụng (vật chất): Chỉ việc một lượng vật chất nào đó bị mất đi, thất thoát trong quá trình vận chuyển, bảo quản hoặc sử dụng.
    • Mắc phải sai sót, lầm lỡ (trong hành vi, đạo đức): Chỉ việc phạm phải lỗi lầm, thiếu sót, không giữ được sự chu toàn, cẩn trọng như mong muốn, thường dẫn đến hậu quả không tốt.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1 - mất mát vật chất):
    • Hàng hóa dễ bị sa sẩy nếu đóng gói không cẩn thận.
    • Công nhân được yêu cầu làm việc tỉ mỉ để tránh sa sẩy nguyên vật liệu.
  • Động từ (nghĩa 2 - sai sót, lầm lỡ):
    • Trong cuộc đời, đôi khi chỉ một phút sa sẩy cũng có thể dẫn đến hối tiếc.
    • Anh ấy người rất nguyên tắc, chưa bao giờ sa sẩy trong công việc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sa sẩy chân tay": Thường dùng để von về việc mắc lỗi do sơ suất, thiếu cẩn thận trong hành động.
    • Lái xe đường dài, nếu sa sẩy chân tay một chút nguy hiểm ngay.
  • "sa sẩy đạo đức": Chỉ việc hành vi sai trái, không giữ được phẩm hạnh, chuẩn mực đạo đức.
    • Vị lãnh đạo đó đã bị cách chức sa sẩy đạo đức.
Biến thể từ gần giống
  • Sa ngã (động từ): Rơi vào con đường sai trái, tội lỗi, thường nghiêm trọng hơn "sa sẩy".
    • Thanh niên dễ sa ngã trước những cám dỗ.
  • sẩy (động từ): Có nghĩa gần giống, chỉ sự sơ suất, thiếu cẩn thận dẫn đến sai sót.
    • Chỉ một phút sẩy anh ấy để tuột mất cơ hội.
  • Hao hụt (động từ/danh từ): Từ chuyên dùng cho nghĩa mất mát, giảm sút về số lượng, khối lượng vật chất.
    • Kiểm kho phát hiện hao hụt một lượng hàng đáng kể.
Từ đồng nghĩa
  • Mất mát: Bị thiệt hại, không còn nữa (vật chất hoặc tinh thần).
  • Lầm lỡ: Phạm phải sai lầm, lỗi lầm (về hành vi).
  • Sai sót: điểm không đúng, không chính xác.
Thành ngữ liên quan
  • "Một sự sa sẩy bằng chín sự lành": Thành ngữ nhấn mạnh hậu quả nghiêm trọng của một sai lầm, rằng một lần mắc lỗi có thể làm hỏng rất nhiều việc tốt đã làm trước đó. Khuyên răn phải luôn cẩn trọng.
    • Cậu phải thật cẩn thận, một sự sa sẩy bằng chín sự lành đấy.
sa sẩy

Hạt thóc bị sa sẩy từ bao tải trên xe.

  1. đg. 1 Mất mát, rơi rụng đi. Thóc lúa bị sa sẩy trong khi vận chuyển. 2 (id.). Mắc phải sai sót, lầm lỡ.