sabaean
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) Saba : Chỉ những gì liên quan đến Vương quốc Saba cổ đại (còn được biết đến với tên Sheba), một vương quốc hùng mạnh ở miền nam Bán đảo Ả Rập (khu vực ngày nay là Yemen), tồn tại từ khoảng thế kỷ 8 TCN đến thế kỷ 3 SCN. (Thuộc về) văn hóa, ngôn ngữ Saba : Chỉ những đặc điểm văn hóa, nghệ thuật, kiến trúc hoặc ngôn ngữ của người Saba cổ đại. Danh từ : Người Saba :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to the Sabaeans : "Sabaean" describes something connected to the Sabaeans, an ancient people who lived in the region of Sheba (modern-day Yemen) and were known for their prosperous kingdom and trade networks. Pertaining to the Sabean language : It also refers to the language spoken by the Sabaeans, a member of the South Arabian Semitic language family. Noun : A m...
See full definition →