sable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Chồn zibelin : Một loài động vật có vú nhỏ thuộc họ chồn, sống ở các khu rừng phía bắc châu Á, có bộ lông dày và quý giá. Lông chồn zibelin : Bộ lông mềm mại, sang trọng và có giá trị cao từ con chồn zibelin, thường được dùng làm áo khoác hoặc phụ kiện. Màu đen tuyền, màu đen huyền : (Văn học, thơ ca) Một màu đen rất sẫm và đậm. Cọ vẽ bằng lông chồn : Một loại cọ vẽ mỹ thuậ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Từ "sable" trong tiếng Pháp có nghĩa là "cát". Đây là một danh từ giống đực (le sable). Dưới đây là một số giải thích, ví dụ và cách sử dụng từ này. Định nghĩa và nghĩa cơ bản Sable (danh từ giống đực): Cát, thường được dùng để chỉ các hạt nhỏ của đá hoặc khoáng chất, thường thấy ở bờ biển hoặc trong sa mạc. Ví dụ sử dụng Le sable fin : cát mịn Exemple : "La plage est recouverte de sable fin."...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small carnivorous mammal : A sable is a marten ( Martes zibellina ) native to northern Asian forests, valued for its luxurious, dark brown fur. The fur of this animal : The expensive, dark brown pelt of the sable, historically used for high-quality garments and trimmings. A dark black or brownish-black color : The color resembling the fur of the sable. An artist's brush : A...
See full definition →