sabot

Không tìm thấy từ "sabot"

Từ gần giống

Words Mentioning "sabot"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Guốc giày đế gỗ : Một loại giày dép truyền thống có đế được làm từ gỗ, thường được sử dụng ở một số vùng nông thôn châu Âu. Giày gỗ : Một loại giày được chạm khắc từ một khối gỗ nguyên khối. Ví dụ sử dụng Danh từ : The farmer wore wooden sabots while working in the field. (Người nông dân đi guốc giày đế gỗ khi làm việc trên đồng.) Traditional French sabots are often made fr...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Động vật học) Móng guốc : Phần cứng bao bọc chân của một số động vật như ngựa, trâu, bò. Guốc, giày guốc : Loại giày đế bằng gỗ hoặc có phần đế gỗ rất dày, thường gắn liền với trang phục truyền thống hoặc công nhân. Đầu bịt (ở chân ghế...) : Miếng kim loại, cao su hoặc nhựa được gắn vào phần dưới cùng của chân đồ đạc (như ghế, bàn) để bảo vệ sàn nhà. Guốc (phanh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of footwear with a wooden sole : A "sabot" is a traditional shoe, often a clog, that typically has a wooden sole. A shoe carved from a single block of wood : Historically, a "sabot" can also refer to a shoe made entirely from a single piece of hollowed-out wood. Examples of Usage Noun : The peasants wore sturdy sabots while working in the fields. The museum displayed a...

See full definition →