saboteur

Không tìm thấy từ "saboteur"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người phá hoại, kẻ phá ngầm : Một người cố ý làm hư hỏng, làm gián đoạn hoặc phá hủy thiết bị, tài sản, hoặc các hoạt động thông thường, đặc biệt vì lý do chính trị hoặc trong thời chiến. Kẻ phá rối : Một người cố tình làm hỏng một kế hoạch hoặc nỗ lực từ bên trong. Ví dụ sử dụng Danh từ : The factory's machinery was damaged by a saboteur. (Máy móc của nhà máy bị một kẻ phá...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Kẻ phá hoại; kẻ phá ngầm : Người cố ý làm hư hỏng, làm gián đoạn hoặc phá hủy thiết bị, tài sản, hoặc các hoạt động thông thường, thường vì lý do chính trị hoặc để gây rối. (Kỹ thuật) Thợ khoét tà vẹt (để đặt đường ray) : (Nghĩa chuyên ngành, ít phổ biến hơn) Người thợ chuyên tạo các lỗ khoét trên tà vẹt đường sắt để lắp đặt đường ray. Ví dụ sử dụng Danh từ giống...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who deliberately destroys or damages property, equipment, or activities to hinder an organization, nation, or effort : A saboteur engages in acts of sabotage, which are intentional actions aimed at weakening a system, often secretly or through subversion. A member of a clandestine, subversive group who aids an enemy or invader : This meaning emphasizes the role of a s...

See full definition →