sabretache
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Túi da đeo cạnh kiếm (của sĩ quan kỵ binh) : Một loại túi bằng da, thường được trang trí, treo trên dây đai bên cạnh thanh kiếm của sĩ quan kỵ binh trong một số quân đội châu Âu thế kỷ 18 và 19. Nó chủ yếu mang tính nghi thức và trang trí, đôi khi dùng để đựng các giấy tờ nhỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ : The officer's uniform was complete with a decorative sabretache hanging fr...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Túi đeo cạnh kiếm : Một loại túi trang trí, thường làm bằng da, được các sĩ quan kỵ binh (đặc biệt là kỵ binh nhẹ) đeo bên cạnh thanh kiếm của họ trong các thế kỷ 18 và 19. Nó vừa có chức năng trang trí vừa để đựng các vật dụng nhỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'officier de hussards ajusta sa sabretache avant la parade. (Viên sĩ quan khinh kỵ binh chỉnh lại...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A flat leather bag worn by cavalry officers : "sabretache" refers to a small, flat pouch made of leather, suspended from the sword belt of a cavalry officer, typically used to carry documents, maps, or small personal items. Usage Examples Noun : The cavalry officer's sabretache was decorated with a brass regimental badge. (The leather bag attached to his sword belt featured an...
See full definition →