saccharification
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự đường hoá : Quá trình hoá học trong đó các chất phức tạp (như tinh bột hoặc xenlulozơ) bị phá vỡ thành các đường đơn giản hơn, như glucose. Ví dụ sử dụng Danh từ : Saccharification is a key step in biofuel production. (Sự đường hoá là một bước quan trọng trong sản xuất nhiên liệu sinh học.) The enzyme catalyzes the saccharification of starch. (Enzyme này xúc tác cho quá...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự đường hóa : Quá trình hóa học trong đó các chất phức tạp (như tinh bột hoặc cellulose) bị thủy phân để chuyển thành các loại đường đơn giản hơn, như glucose. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La saccharification de l'amidon est une étape clé dans la production de bioéthanol. (Sự đường hóa của tinh bột là một bước then chốt trong sản xuất nhiên liệu sinh học bio...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Saccharification (noun) - Chemical process : The process of breaking down complex carbohydrates, such as starch, into simpler sugars (e.g., glucose, maltose), typically through the action of enzymes or acids. - Example context : In brewing and biofuel production, saccharification is a key step for converting starch into fermentable sugars. Usage Examples (The chemical conversion of s...
See full definition →