sachem

Không tìm thấy từ "sachem"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tù trưởng (của một số bộ lạc Bắc Mỹ, đặc biệt là người Algonquian) : "Sachem" là một danh hiệu lãnh đạo truyền thống của một số bộ lạc thổ dân châu Mỹ, đặc biệt là các bộ lạc nói tiếng Algonquian ở khu vực Đông Bắc Hoa Kỳ. Lãnh đạo chính trị, người có quyền lực (đặc biệt trong tổ chức Tammany Hall) : Trong lịch sử chính trị Mỹ, đặc biệt ở thành phố New York thế kỷ 19 và đầu...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tù trưởng (thổ dân Bắc Mỹ) : "Sachem" là từ để chỉ một thủ lĩnh hoặc tù trưởng của một bộ lạc thổ dân Bắc Mỹ, đặc biệt trong các bộ lạc thuộc nhóm ngôn ngữ Algonquian. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le sachem a pris la parole lors du conseil. (Vị tù trưởng đã phát biểu trong hội đồng.) Ils ont élu un nouveau sachem pour les guider. (Họ đã bầu một tù trưởng mới...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A chief of a North American tribe or confederation (especially an Algonquian chief) : A sachem is a leader or headman among certain Native American peoples, particularly those of the Algonquian language family. A political leader (especially of Tammany Hall) : Historically, in U.S. politics, a sachem was a high-ranking official or leader within the Tammany Hall political machi...

See full definition →