sacramental

Không tìm thấy từ "sacramental"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) lễ phước, (thuộc) bí tích : Liên quan đến hoặc có tính chất của một bí tích (sacrament) trong Kitô giáo, đặc biệt là Công giáo, Chính thống giáo và một số nhánh Anh giáo. Rất coi trọng lễ phước : Thể hiện sự tôn kính sâu sắc hoặc gắn liền với các nghi thức bí tích. Danh từ : (Tôn giáo) lễ phước phụ, nghi thức phụ trợ mang tính bí tích : Một nghi thức, đồ vật (như nư...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Lễ phước : Trong tôn giáo, đặc biệt là Công giáo, "sacramental" chỉ một nghi thức, một đồ vật được làm phép, hoặc một hành động đạo đức được Giáo hội thiết lập để các tín hữu sử dụng, nhằm chuẩn bị đón nhận các ơn ích thiêng liêng của bí tích hoặc thánh hóa các hoàn cảnh khác nhau của cuộc sống. Nó khác với bí tích (sacrament). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to or constituting a sacrament : Describes something that is connected to or has the nature of a religious sacrament, which is a formal Christian rite considered to have been instituted by Jesus Christ and believed to confer divine grace. Characterized by or involving the use of sacraments : Pertaining to practices, objects, or actions that are part of or used in...

See full definition →