sacre

Không tìm thấy từ "sacre"

Words Mentioning "sacre"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Lễ đăng quang : Nghi lễ chính thức để đưa một quân vương lên ngôi. Lễ tôn phong (giám mục) : Nghi thức tôn phong một người lên chức giám mục trong Giáo hội Công giáo. (Nghĩa bóng) Sự trịnh trọng thừa nhận : Sự công nhận long trọng một vị trí, địa vị hoặc phẩm chất quan trọng. Chim ưng săn : Một loài chim săn mồi thuộc họ Accipitridae. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le sa...

See full definition →