sacredness

Không tìm thấy từ "sacredness"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tính thiêng liêng : Chất lượng, đặc tính của một người, địa điểm, vật thể hoặc khái niệm được coi là có liên hệ với thần thánh, xứng đáng được tôn kính sâu sắc và tôn trọng tuyệt đối. Tính bất khả xâm phạm : Trạng thái được bảo vệ hoặc tách biệt khỏi những điều tầm thường, trần tục; không được phép vi phạm, xúc phạm hoặc can thiệp vào. Ví dụ sử dụng Danh từ : The sacredness...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The quality or state of being sacred; the condition of being dedicated, set apart, or regarded with reverence, typically because of a connection with a deity or religious belief. It implies inviolability, holiness, and profound respect. Usage "Sacredness" is used to describe the inherent, revered quality of an object, place, time, principle, or being. It is an abstract noun of...

See full definition →