sacrifice
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự hy sinh : Hành động từ bỏ một thứ gì đó có giá trị, thường vì một mục đích, nguyên tắc hoặc người khác được coi là quan trọng hơn. Vật tế, lễ vật : Người, con vật hoặc đồ vật bị giết hoặc dâng lên cho một vị thần như một phần của nghi lễ tôn giáo. Sự chịu lỗ, sự bán lỗ : Việc bán một thứ gì đó với giá thấp hơn giá trị thực của nó. Động từ : Hy sinh : Hành động cố ý từ bỏ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Lễ hiến sinh : Trong tôn giáo, "sacrifice" chỉ nghi lễ dâng tặng một vật phẩm (thường là động vật hoặc hoa quả) cho thần linh. Sự hy sinh; (điều) hy sinh : Hành động từ bỏ một thứ gì đó có giá trị vì một mục đích, nguyên tắc hoặc người khác được coi trọng hơn. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les prêtres ont accompli un sacrifice pour apaiser les dieux. (Các thầy tư đã thự...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of offering something to a deity, often by killing it : This refers to the ritual killing of an animal or person as an offering to a god or gods. The act of giving up something valued for the sake of something else : This denotes a loss or something you give up, often to achieve a more important goal. A loss incurred by selling something below its value : This describe...
See full definition →