sacring

Không tìm thấy từ "sacring"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Từ cổ, nghĩa cổ) : Phép dâng lễ : "sacring" là từ cổ để chỉ nghi thức hoặc hành động thực hiện một lễ dâng hiến, thường mang tính chất tôn giáo. Lễ tôn phong (cho giám mục); lễ đăng quang (vua) : Từ này cũng được dùng để chỉ các nghi lễ trang trọng như lễ phong chức cho một giám mục hoặc lễ đăng quang của một vị vua. Ví dụ sử dụng Danh từ : The sacring of the new bishop was...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Sacring (noun, archaic): 1. The act of consecrating or making sacred, especially in a religious ceremony. 2. Specifically, the celebration of the Eucharist or Mass, particularly the moment of consecration. 3. A ceremony of ordination (for a bishop) or coronation (for a king). Usage Examples (The act of consecrating the elements in the Eucharist.) (The coronation ceremony making the k...

See full definition →