sacristine

Không tìm thấy từ "sacristine"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bà giữ kho đồ thờ : Người phụ nữ phụ trách việc quản lý, bảo quản và chuẩn bị các đồ vật, trang phục và dụng cụ thánh trong nhà thờ, đặc biệt là trong nhà thờ Công giáo. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La sacristine prépare les vêtements liturgiques pour la messe. (Bà giữ kho đồ thờ chuẩn bị các trang phục phụng vụ cho thánh lễ.) C'est la sacristine qui a la clé...

See full definition →