sadiquement
Không tìm thấy từ "sadiquement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách bạo tàn, một cách tàn nhẫn : "sadiquement" mô tả một hành động được thực hiện với sự tàn ác, độc ác, thường là để gây đau đớn hoặc khổ sở cho người khác, và có thể tìm thấy niềm vui trong điều đó. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il a souri sadiquement en voyant la peur dans ses yeux. (Hắn ta cười một cách bạo tàn khi thấy nỗi sợ hãi trong đôi mắt cô ấy.) Le dictateur a été a...
See full definition →