sage

Không tìm thấy từ "sage"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cây xô thơm (Salvia officinalis) : Một loại cây bụi lâu năm thuộc họ Bạc hà, có lá màu xám xanh, được sử dụng phổ biến như một loại gia vị trong ẩm thực. Nhà hiền triết, bậc hiền nhân : Một người được công nhận là cực kỳ khôn ngoan, có sự thông thái và kinh nghiệm sâu sắc, thường đưa ra những lời khuyên đúng đắn. Tính từ : Khôn ngoan, thông thái, chín chắn : Thể hiện sự phá...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Khôn ngoan, khôn khéo : Chỉ người có sự hiểu biết sâu sắc, có lý trí và biết suy xét kỹ lưỡng trước khi hành động. Ngoan : Chỉ trẻ em biết vâng lời, cư xử đúng mực. Đứng đắn, đoan trang : Chỉ người (thường là phụ nữ) có cách cư xử, lối sống chừng mực, nghiêm túc. Đúng mực, thận trọng, hợp lý : Chỉ những mong muốn, quyết định hoặc hành vi không thái quá, phù hợp với hoàn cản...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of aromatic plant : A perennial herb of the genus Salvia , particularly Salvia officinalis , with grey-green leaves used as a culinary seasoning. A profoundly wise person : A person, especially an older person, venerated for their experience, judgment, and profound wisdom, often in spiritual or philosophical matters. Adjective : Wise and judicious : Characterized by or...

See full definition →