salverform

Không tìm thấy từ "salverform"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ (trong thực vật học): - Hình cái khay : "salverform" mô tả một loại hoa hợp tràng (các cánh hoa dính liền nhau) có ống hoa mảnh, dài và phần miệng hoa loe rộng đột ngột, giống hình dạng của một cái khay hoặc đĩa nông. Ví dụ sử dụng (Hoa hình cái khay của cây phlox là một ví dụ điển hình cho cấu trúc này.) (Nhiều loài cây trong họ cà có tràng hoa hình cái khay .) Các cách sử d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Describing a specific floral shape : In botany, 'salverform' describes a specific shape of a sympetalous (gamopetalous) flower. It is characterized by a long, slender, cylindrical tube that abruptly expands into a flat, spreading limb (the face of the flower). The petals are fused together into this distinct tube-and-limb structure. Usage The term is used almost exclus...

See full definition →